Trong tuần, ghi nhận 426 lượt phương tiện vi phạm Luật trật tự, an toàn giao thông đường bộ bị xử lý phạt nguội

Từ ngày 26/10/2026 đến ngày 01/11/2026, Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh ghi nhận 426 lượt phương tiện vi phạm Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ bị xử lý phạt nguội.

Đăng ngày: 04/11/2026  Lượt xem: 74

Cụ thể:

1. Qua hệ thống camera giám sát phát hiện 31 lượt phương tiện vi phạm lỗi Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông, gồm: 12 phương tiện xe mô tô; 19 phương tiện xe ô tô.

17AB-080.56

17B4-268.70

22B1-778.54

89AA-763.20

89AA-842.38

89AB-153.03

89AT-038.89

89B1-103.80

89B1-507.77

89B1-572.56

89B1-962.01

89B2-050.39

34C-356.71

89A-388.38

89A-767.34

89A-803.93

88A-322.37

89A-541.42

21H-028.94

89A-372.62

99H-002.79

89A-576.27

89A-940.01

89A-501.24

89A-755.40

89C-276.57

89E-007.05

30M-972.87

89C-288.88

89A-668.22

89H-029.22

 

 

 

 

 

Hình ảnh phương tiện vi phạm

2. Qua tuần tra kiểm soát của lực lượng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh, ghi nhận 345 lượt phương tiện vi phạm lỗi điều khiển xe chạy quá tốc độ gồm: 117 phương tiện xe ô tô; 228 phương tiện xe mô tô.

17B3-657.89

15C-353.79

17B4-603.16

15D1-301.95

15B1-474.81

17B3-139.20

24AB-116.87

15B-903.13

17B3-628.73

17AA-540.27

18K1-364.73

17B3-308.92

89AB-754.05

15AG-659.03

17AA-057.86

89H1-007.16

89K1-010.26

29R6-8728

17B5-723.46

17B4-583.78

18K1-250.27

17B3-435.13

17AG-023.55

17B4-601.72

18B1-463.87

17B4-765.51

18D1-642.75

36B4-760.39

35AF-015.29

37L2-480.34

18LA-099.82

89AC-384.49

17B3-457.55

17B3-468.90

17B9-420.14

18K1-455.55

15E-011.93

17B2-605.77

18B2-715.75

15AA-935.71

17B5-678.06

17B5-328.87

49D1-725.07

29P1-585.91

36B1-058.92

59L1-563.81

15AA-985.16

15K1-490.02

89B1-801.84

37N1-431.36

17B3-435.13

34B3-314.11

17B5-108.27

17B3-252.73

17M5-8545

15B2-939.63

17B4-627.94

17B3-361.18

17AA-572.91

36BK-016.22

17AG-020.22

17B5-228.76

17B5-628.91

17B5-457.94

15K1-134.16

89AC-369.10

18B1-906.95

60B8-254.07

17B5-651.75

28MĐ1-081.36

29N1-662.04

34B4-125.86

77C1-520.92

38K1-516.84

15B2-281.87

36AB-945.58

29P1-765.49

15AE-085.49

15AP-028.20

50AT-620.87

89L1-277.98

89B1-707.31

89F1-276.72

34B3-117.48

34F1-362.08

99AB-762.42

34B2-921.58

29H1-203.67

29X5-005.67

89AB-950.48

35AB-352.67

17B5-307.05

89M1-128.99

29G1-708.15

15C1-498.10

90B2-534.75

34S1-247.36

89F1-399.25

29BE-129.16

15B3-836.09

89AC-169.77

15AA-510.47

12PA-012.35

15AC-179.13

29Y3-679.21

15B3-558.14

29BP-019.39

36AC-972.02

17B6-457.82

34B4-206.10

34B5-171.74

35F9-6661

15AB-737.26

29D2-585.27

34E1-407.45

34M9-1301

89K7-0593

23B1-742.66

29AK-216.51

36AC-970.03

89F1-248.67

89F1-558.96

89F1-367.33

15B1-929.71

19C1-318.45

17B6-669.51

16S5-1179

29N1-860.26

19C1-488.79

29X7-584.16

34S1-281.66

34M9-1764

29M2-319.09

14U1-188.11

17K4-9010

38P1-257.17

34AE-060.17

29AH-707.83

14U1-200.94

24AA-363.63

34AS-012.37

15G1-926.08

15D1-302.28

26AA-545.87

34B1-920.38

34B2-432.79

34B3-634.71

34B4-883.50

34E1-354.21

15B4-012.92

15C1-032.78

15K1-411.72

16P6-7689

20F1-754.02

21B1-615.94

22Y1-275.72

24AA-231.60

29AM-021.88

29M1-526.63

34AC-068.18

34AF-039.37

34B4-144.88

34D1-535.00

34E1-352.05

34F1-273.45

34K4-8821

88K4-1572

89LA-121.46

89L1-328.39

15AB-689.95

34AA-557.43

89F1-278.24

34N5-9700

30M3-1543

89H2-2940

25B1-665.10

89F1-567.45

34B3-634.71

34B4-956.23

29BP-015.71

89F1-082.91

29X5-400.13

89F1-482.19

29A1-237.35

29N2-005.29

88D1-250.88

89F1-009.94

17B4-726.45

29X1-184.48

15AC-576.03

29Y5-733.65

35AA-310.26

26AB-321.96

17B2-155.40

29AE-223.32

15AG-742.04

22AB-129.74

34AA-670.05

29V7-278.29

30N6-4397

29G1-759.84

29Y3-748.50

37AK-013.74

15AA-792.05

25AP-034.73

15R1-008.99

34B1-052.83

89AB-586.21

89F1-317.16

34B3-024.61

29Z1-474.81

29E1-878.96

36AE-581.39

29V1-571.18

34S1-005.31

25AP-017.09

29T1-373.54

15AH-064.40

15AC-251.32

29D2-725.29

29AN-011.79

15B3-147.24

34AA-553.42

34P2-2800

35K1-648.40

29E1-988.91

15C1-508.59

37AC-168.97

34D-033.53

15A-308.23

15A-184.50

15A-731.30

99H-083.61

17A-567.12

15K-200.82

17A-587.07

15A-308.23

17C-178.69

17A-413.12

89A-964.71

15C-441.68

34C-306.19

15H-271.70

15K-428.06

15B-190.97

34A-552.72

30E-246.32

15K-830.08

15K-387.90

14K-041.69

99C-271.59

17A-127.64

28D-003.06

30B-245.22

17A-086.78

30K-881.79

14H-124.49

15B-211.76

36K-759.74

17H-054.54

90A-049.13

15A-356.07

18C-057.05

30E-390.16

15A-420.40

15D-040.24

30E-384.42

19A-723.15

89C-300.24

17A-034.45

17A-125.08

30E-084.76

29C-670.47

15K-091.99

15K-333.04

15A-549.75

17H-057.98

17A-402.65

89A-537.24

34A-643.15

17C-175.36

17A-396.14

18H-036.35

35A-606.28

34B-105.14

89C-365.17

17A-179.69

15H-088.61

17A-623.69

51K-001.54

14C-354.93

36H-194.65

34LD-005.20

89C-099.06

14A-734.66

29LD-069.69

90H-050.76

30S-6246

29E-325.60

29C-908.28

89A-883.27

34A-750.01

17A-486.13

15K-195.32

17A-341.67

29LD-315.31

36A-102.12

17H-050.30

17A-126.75

17A-208.35

89A-141.05

89A-804.18

89A-918.54

90A-037.00

17A-412.73

89A-224.99

29E-704.03

30H-761.03

15A-858.90

35A-443.89

29E-610.10

29B-128.74

30G-697.39

15K-103.98

17A-549.40

30E-138.77

17A-252.08

29B-085.33

30F-548.82

15K-120.45

34C-357.38

35F-001.59

15A-626.58

29A-771.43

89A-039.49

36K-473.90

68H-034.69

29B-141.93

29K-006.60

29F-058.37

17A-623.69

89A-691.90

15K-758.90

99A-313.01

17C-197.23

 

Hình ảnh phương tiện vi phạm

3. Qua hệ thống camera đo, kiểm tra tốc độ tự động phát hiện 11 lượt phương tiện vi phạm lỗi điều khiển xe chạy quá tốc độ, gồm:

15R-172.43

17A-165.21

29E-920.45

30L-213.70

37K-237.13

89A-428.18

89A-801.47

89A-804.01

89H-035.95

89H-192.38

89H-210.70

 

 

 

 

 

Hình ảnh phương tiện vi phạm

4. Qua hệ thống camera giám sát phát hiện 08 lượt phương tiện vi phạm lỗi Quay đầu xe tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm quay đầu đối với loại phương tiện đang điều khiển, gồm:

89H-156.26

99A-189.59

89C-260.45

89A-651.68

88A-401.56

89A-198.56

30K-587.67

36A-929.96

 

 

5. Qua tuần tra kiểm soát, ghi hình của lực lượng Cảnh sát giao thông phát hiện 31 lượt phương tiện vi phạm lỗi Dừng, đỗ xe không đúng nơi quy định, gồm: 

36K-659.31

89A-188.82

89A-311.82

89A-510.11

89A-516.32

89C-268.13

89C-306.37

90A-230.41

15A-253.34

17A-149.92

30H-808.82

88H-028.25

89A-275.15

89A-437.82

89A-550.51

18A-248.22

29C-932.34

30A-701.94

34A-859.42

34B-024.39

89A-035.24

89A-154.43

89A-234.95

89A-283.10

89A-353.41

89A-139.27

89A-360.89

89A-387.65

89A-526.61

89A-629.09

90A-139.08

 

 

 

 

Cảnh báo: Mỗi hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông đều tiềm ẩn nguy cơ gây ra tai nạn giao thông. Đề nghị các tổ chức, cá nhân có phương tiện trong danh sách vi phạm, chủ động liên hệ Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Hưng Yên để giải quyết theo quy định.

Khuyến cáo: Mọi tổ chức, cá nhân truy cập trang Zalo OA và Fanpage Phòng Cảnh sát giao thông Hưng Yên, để:

- Nắm bắt các thông tin về Trật tự an toàn giao thông.

- Tra cứu, giải quyết các thủ tục hành chính về Trật tự an toàn giao thông.

- Tương tác, cung cấp các thông tin bất cập, kiến nghị, phản ánh về Trật tự an toàn giao thông; các hành vi vi phạm pháp luật về Trật tự an toàn giao thông.

- Thông tin cung cấp chính xác phục vụ đắc lực trong công tác đảm bảo Trật tự an toàn giao thông, góp phần đảm bảo trật tự an toàn xã hội, bảo vệ cuộc sống bình yên và hạnh phúc cho Nhân dân.

- Mọi thông tin Nhân dân cung cấp được đảm bảo bí mật tuyệt đối.

- SĐT Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Hưng Yên: 0794.89.89.89

- Địa chỉ: Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Hưng Yên số 45 Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên.

Phòng Cảnh sát giao thông

In
Chia sẻ Facebook

Tin nổi bật

Tin mới

Đọc nhiều